níng túc

Hán Việt: túc · Pinyin: níng

Tổng quan

鹔鹴[su4 shuang1]

鹔鹴 · 鹔霜 · 鹔鴂 · 鹔鷞 · 鹔鹴袍 · 鹔鹴裘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttúc
Quảng Đôngsuk1
Chú âmㄋㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổsiuk
Phản thiết息逐切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鷫
  • Thiều Chửu Xem chữ {sương} [鷞].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鹔níng 1.见"鹔鴂"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 鷫鸘|鹔鹴[su4 shuang1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】息逐切【集韻】息六切,𠀤音肅。【說文】鷫鷞也。五方神鳥,東發明,南焦明,西鷫爽,北幽昌,中央鳳皇。一作鷫鸘。【司馬相如·上林賦】鴻鷫鵠鴇。【郭璞曰】鷫,鷫鸘也。【西京雜記】司馬相如還成都,居貧,以所著鷫鸘裘,就市人貰酒,與文君爲歡。又【類篇】所六切,音縮。義同。互詳鷞字註。

Thuyết Văn

鷫鷞也。从鳥。肅聲。 五方神鳥也。東方發明。南方焦明。西方鷫鷞。北方豳昌。中央鳳皇。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

息逐切。三部。 劉昭引叶圖徵云。似鳳有四。司馬相如傳。揜焦明。又焦明已翔乎寥廓。張揖曰。焦明似鳳。西方之鳥。按西字疑誤。左傳。唐成公有兩肅爽馬。賈逵曰。色如霜紈。馬融說。肅爽、雁也。其羽如練。高首而脩頸。馬似之。天下稀有。高注淮南云。鷫鸘長頸、綠色、似鴈。賈、馬、高等所說葢別一鳥。非西方神鳥。

【鷫】 (túc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 肅 (túc) Phiên thiết: Tức trục thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 逐 (trục) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: túc (Xem chữ {sương} [鷞].) sương ({Sương cưu} [鷞鳩] tức) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪂸 · 𪄑 · 𪆭 · 鹔 · 鷫 · 鹔 · 鷫