tích

Hán Việt: tích · Pinyin:

Tổng quan

chim chìa vôi đuôi trắng

鹡鸰 · 山鹡鸰 · 灰鹡鸰 · 白鹡鸰 · 黄鹡鸰 · 大斑鹡鸰 · 日本鹡鸰 · 西黄鹡鸰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttích
Quảng Đôngzik3
Nhật BảnSEKI
Chú âmㄐㄧˊ
Hán ngữ Trung cổciek
Phản thiết子席切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鶺
  • Thiều Chửu * Xem {linh} [鴒].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鹡jí鹡鸰鸟,体小,尾巴长,头黑额白,背部黑色,腹部白色,翅和尾黑色有白斑。常在水边,捕食害虫,是益鸟,要保护,禁止猎杀。

Eng

  • CC-CEDICT used in 鶺鴒|鹡鸰[ji2 ling2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】子席切,音積。鶺鴒,本作脊令。【詩·小雅】脊令在原。一作䳭𪃹。互詳䳭鴒二字註。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 䳭 · 𪃹 · 鹡 · 鹡 · 鶺 · 鹡 · 鶺