Pinyin:

Tổng quan

(dạng kết hợp) chim họ Procellariidae, bao gồm chim hải âu, hải yến

灰鹱 · 暴雪鹱 · 曳尾鹱 · 白额鹱 · 短尾鹱 · 纯褐鹱 · 肉足鹱 · 鹱科

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngwok3
Chú âmㄏㄨˋ
Hán ngữ Trung cổquak
Phản thiết胡故切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鹘 gu 鹘鸼,鹘鸠 鷛鹘 hu 鸷鸟名。即隼 山上栖鹘。--宋·苏轼《石钟山记》 俊鹘抟水禽。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 山中栖鹘。 又如鹘雕(即斑鸠);鹘人(饲养猎鹰的人) 鹘 大家鹘得眼白,坐着喘息。--清·张南庄《何典》 鹘仑吞枣 鹱hù 1.水鸟。 2.鸟类的一科。身体大,嘴的尖端略呈钩状,趾间有蹼。会游泳和潜水,生活在海岸边,吃鱼类和软体动物。中国常见的有白额鹱。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) bird of the Procellariidae family, which includes shearwaters, gadfly petrels etc

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】烏郭切【集韻】屋郭切,𠀤音雘。【廣韻】水鳥。又【集韻】胡故切,音護。鳥名。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𪇡 · 鹱 · 鸌 · 鹱 · 鸌