yōu ưu

Hán Việt: ưu · Pinyin: yōu

Tổng quan

nai cái hươu cái động vật cái

麀聚 · 麀鹿 · 聚麀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyōu
Hán Việtưu
Quảng Đôngjau1
Nhật BảnMEJIKA
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄡˉ
Hán ngữ Trung cổqiu
Phản thiết於虯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con hươu cái. {Tụ ưu} [聚麀] cha con loạn dâm.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 母鹿。《爾雅.釋獸》:「鹿,牡麚,牝麀。」《詩經.小雅.吉日》:「獸之所同,麀鹿麌麌。」漢.毛亨.傳:「鹿牝曰麀。」 [形] 雌性的。《左傳.襄公四年》:「在帝夷羿,冒于原獸。忘其國恤,而思其麀牡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 麀yōu古书上指母鹿或雌的。

Eng

  • CC-CEDICT female deer|doe|female animal

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

 〔古文〕:𪋎【唐韻】【集韻】於虯切【韻會】於求切【正韻】於尤切,𠀤音憂。【說文】牝鹿也。从牝省。【詩·小雅】麀鹿麌麌。

Thuyết Văn

牝鹿也。 从鹿牝省。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋嘼曰。鹿牝、麀。小雅吉日傳曰。鹿牝曰麀。按引伸爲凡牝之偁。大雅靈臺傳曰。麀、牝也。左傳。思其麀牡。曲禮。父子聚麀。皆謂卽牝字也。詩一言騋牝。三言麀鹿。皆取生息蕃多之意。 會意。按牝本从匕聲。讀扶死反。麀音葢本同。後人以鹿聲呦呦改其音。並改其字作耳。於虬切。三部。

【麀】(ưu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鹿牝省 (lộc + tẫn + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 匕 (chủy) Phiên thiết: 於虬切 → ư + gù Nghĩa: 牝鹿 vậy。 từ 鹿牝省。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪊛 · 𪋎