biāo tiêu

Hán Việt: tiêu · Pinyin: biāo

Tổng quan

nhổ cỏ (cổ) một loại nai

麃1. · 麃2. · 麃搖 · 麃摇 · 麃邑 · 麃鹿 · 麃麃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiāo
Hán Việttiêu
Quảng Đôngbiu1
Nhật BảnOOSHIKA
Chú âmㄅㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổbrau
Baxter-Sagartp(r)jaw
Hán ngữ Thượng cổp(r)jaw
Phản thiết蒲嬌切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tiêu tiêu} [麃麃] lực lưỡng, tả cái vẻ oai võ. Làm cỏ lúa. Một âm là {bào}. Con nai.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 參見「麃麃」條。 [動] 除去田間雜草。《詩經.周頌.載芟》:「驛驛其達,有厭其傑;厭厭其苗,綿綿其麃。」漢.毛亨.傳:「麃,耘也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 麃 假借为穮。耕耘 厌厌其苗,绵绵麃其。--《诗·周颂·载芟》 麃páo 1.即狍。 2.麋鹿。 麃biāo 1.见"麃麃"。 2.通"穮"。耕耘。 3.秦邑名。参见"麃邑"。 4.姓。 麃piǎo 1.鸟毛变色。泛指变色。

Eng

  • CC-CEDICT to weed
  • CC-CEDICT (archaic) a type of deer

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】薄交切【集韻】【韻會】蒲交切,𠀤音庖。【說文】麠屬。【史記·武帝紀】郊雍獲一角獸,若麃然。【註】楚人謂麋爲麃。引《爾雅》麖大麃。牛尾一角。 又【集韻】【韻會】悲嬌切【正韻】𤰞遙切,𠀤音鑣。麃麃,武貌。【詩·鄭風】淸人在消,駟介麃麃。 又耘也。【詩·周頌】緜緜其麃。 又【廣韻】【集韻】𠀤滂表切,音藨。鳥毛變色也。本作皫。【禮·內則】鳥皫色而沙鳴。【註】皫色,毛變色也。 又【集韻】匹沼切【正韻】蒲昭切,𠀤音縹。義同。 又草名。【爾雅·釋草】藨麃。【疏】藨,一名麃。郭云:麃卽莓也。江東呼麃莓子,似覆盆而大赤,酢甜,可食。【釋文】麃,平表反。 又【集韻】蒲嬌切,音瀌。義同。 考證:〔【史記·武帝紀】郊獲一角獸,若麃然。【註】楚人謂麋爲麃。師古曰,麃形似麞〕 謹按郊下有雍字。師古曰非史記註。謹照原文郊下增雍字。師古以下七字改爲引爾雅麖大麃。

Thuyết Văn

麞屬。 从鹿。㶾省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鉉本作麠屬。鍇本作麋屬。今依韵會本。麃者、麞屬也。麞者、麋屬也。韋昭曰。楚人謂麋爲麃。葢麃似麋而無角。陸機詩疏曰。四足之美有麃。㒳足之美有鷮。 薄交切。二部。詩鄭風。駟介麃麃。傳云。武皃。葢儦儦之叚借字也。

【麃】 (tiêu ⟨bào⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鹿 (lộc) | Thanh phù (聲符): 㶾省 (phiêu) Phiên thiết: Bạc giao thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: baò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chương (Con chương. Giống nh) chúc (Liền)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 麅 · 麅