麆
Pinyin: cū
Tổng quan
Con hoẵng con. Cũng đọc Thư
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cū |
|---|---|
| Quảng Đông | cyu4 |
| Hán ngữ Trung cổ | zox |
| Phản thiết | 牀據切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 御 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 麆cū 1.大略。参见"麆备"。
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤牀據切,音助。【爾雅·釋獸】麕牡麌牝麜,其子麆。 又【集韻】千余切,音疽。義同。 又【集韻】牀魚切,音鉏。【玉篇】麕子。一曰關中謂小兒爲麆子,取此義。 又【廣韻】徂古切【集韻】坐五切,𠀤音組。與粗同。【說文】疏也。【廣韻】大也。又【集韻】【類篇】𠀤聰徂切,音粗。與麤同。【說文】行超遠也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪊹