麎
Pinyin: chén
Tổng quan
Con hươu cái
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chén |
|---|---|
| Quảng Đông | san4 |
| Nhật Bản | SHIN |
| Hán ngữ Trung cổ | zjin |
| Phản thiết | 船倫切 |
| Thanh mẫu | 船 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 麎chén 1.雌性麋鹿。
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】植鄰切【集韻】【韻會】【正韻】丞眞切,𠀤音辰。【說文】牝麋也。【爾雅·釋獸】麋,牡麔牝麎。 又【集韻】是忍切,音腎。又常支切,音匙。又船倫切,音脣。義𠀤同。
Thuyết Văn
牝麋也。 从鹿。辰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋獸曰。麋、牡麐。牝麎。吉日其祁孔有箋云。祁當作麎。麎、麋牝也。大司馬注。鄭司農曰。五歲爲愼。後鄭云。愼讀爲麎。麋牝曰麎。按麎在漢時必讀與祁音同。故後鄭得定詩之祁爲麎。字林麎讀上尸反。徐音同。沈巿尸反。皆本古說也。爾雅音義引字林上尸反。宋本不誤。俗改爲上刃反。葢古書之難讀如此。 植鄰切。十三部。
【麎】 (thần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鹿 (lộc) | Thanh phù (聲符): 辰 (thần) Phiên thiết: Thực lân thiết Thượng tự: 植 (thực) | Hạ tự: 鄰 (lân) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tẫn (Con cái) mi (Con nai) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư