Tổng quan

biến thể của 麟[lin2]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngleon4
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlin
Phản thiết離珍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「麟」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 麟[lin2]

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】力珍切【集韻】離珍切,𠀤同麟。【說文】牝麒也。【爾雅·釋獸】麐,麕身,牛尾,一角。【陸璣疏】麐,麕身牛尾馬足,黃色,圓蹄一角,端有肉。音中鍾呂,行中規矩,道必擇地,詳而後處,不履生蟲,不踐生草,羣居不侶,行不入陷阱,不罹羅網,文章斌斌,王者至仁則出。 又【廣韻】【集韻】𠀤良刃切,音吝。義同。【六書正譌】从鹿,吝聲。俗用麟。大牝鹿也。今通用麟。

Thuyết Văn

牝麒也。 从鹿。吝聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

張揖注上林賦曰。雄曰麒。雌曰麟。其狀麇身牛尾狼題。郭璞曰。麒似麟而無角。 力珍切。按吝聲古音在十三部。經典麒麟無作麐者。惟爾雅从吝。而亦云本又作麟。許書別麟麐爲二。又別麒麟之牡牝。未知許書古本固如此不。玉篇、廣韵皆麟麐爲一字。許書葢本無麐字。淺人所增。今於麒篆下補麒麟二字於仁獸之上。而刪麐篆倂解說。則於古經傳及爾雅皆無不合。單𧦝麟者、大牡鹿也。𧦝麒麟者、仁獸也。麒麟可單𧦝麟。麐者、麟之或字。

【麐】 (lân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鹿 (lộc) | Thanh phù (聲符): 吝 (lận) Phiên thiết: Lực trân thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 珍 (trân) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tẫn (Con cái) kì ({Kì lân} [麒麟] ngày x) vậy

Dị thể: 麟 · 麟 · 麟