jiù

Pinyin: jiù

Tổng quan

Con nai đực

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiù
Quảng Đôngkau5
Hán ngữ Trung cổgiux
Phản thiết巨夭切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 麔jiù 1.麋鹿中的雄性称麔。

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】其九切【集韻】【韻會】巨九切,𠀤音舅。牡麋也。【爾雅·釋獸】麋,牡麔。 又【爾雅·釋獸】麔麚,短脰。【疏】皆短項也。 又【集韻】居勞切,音高。又巨夭切,趫上聲。又被表切,音莩。義𠀤同。○按麔字諸書牝牡稱混,當以《爾雅》爲正。

Thuyết Văn

麋牡者。 从鹿。咎聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋獸。 其久切。三部。

【麔】(cữu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鹿 (lộc) | Thanh phù (聲符): 咎 (cữu) Phiên thiết: 其久切 → kì + cửu Nghĩa: 麋牡 giả (là) 。 từ 鹿。咎 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư