jīng

Pinyin: jīng

Tổng quan

nai đỏ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjīng
Quảng Đôngging1
Nhật BảnOOSHIKA
Chú âmㄐㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkieng

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 麖jīng 1.鹿的一种。水鹿。又名马鹿﹑黑鹿。古称大麃。体高壮,栗棕色,耳大而直立,四肢细长,性机警,善奔跑。尾密生蓬松的毛,黑棕色。雄者有角,为名贵药材。产 于今四川北部﹑云南﹑广东﹑海南及台湾等地。

Eng

  • CC-CEDICT red deer

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【字彙】同麠。【山海經】尸山獸多麖。【註】似鹿而小,黑色。詳後麠字註。

Thuyết Văn

或从京。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蜀都、吳都二賦如此作。此與䲔或从京正同。

【麖】 (kinh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 京 (kinh (To. Chỗ vua đóng đô )) Nghĩa: hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư