麚
Tổng quan
hươu đực tuần lộc đực
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gaa1 |
|---|---|
| Chú âm | ㄐㄧㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kra |
| Phản thiết | 居牙切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT buck|stag
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】古牙切【集韻】【韻會】【正韻】居牙切,𠀤音嘉。【說文】牡鹿,以夏至解角。【爾雅·釋獸】鹿,牡麚。【又】麔麚,短脰。【馬融·長笛賦】寒熊振頷,特麚𥄇髟。 考證:〔【馬融·長笛賦】寒熊振頷,特麚昏髟。〕 謹照原文昏改𥄇。
Thuyết Văn
牡鹿也。 从鹿。叚聲。 㠯夏至解角。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋嘼曰。鹿、牡麚。 古牙切。古音在五部。俗作䴥。 月令。仲夏之月。日長至。鹿角解。
【麚】 (gia) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鹿 (lộc) | Thanh phù (聲符): 叚 (giả) Phiên thiết: Cổ nha thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 牙 (nha) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'a' Suy luận: ca (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mẫu (Con đực) lộc (Con hươu. Con đực có) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䴥