麛
Pinyin: mí
Tổng quan
nai con con non của động vật
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mí |
|---|---|
| Quảng Đông | mai4 |
| Nhật Bản | BEI |
| Chú âm | ㄇㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | me |
| Baxter-Sagart | m-ŋˤe |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-ŋˤe |
| Phản thiết | 緜兮切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.初生的小鹿。《禮記.內則》:「秋宜犢麛膳膏腥,冬宜鮮羽膳膏羶。」唐.元稹〈青雲驛〉詩:「山鹿藏窟穴,虎豹吞其麛。」 2.通稱幼小的野獸。三國魏.劉劭〈七華〉:「煮丹穴之卵……,臠麒麟之麛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 麛mí 1.幼鹿。 2.泛指幼兽。 3.捕猎幼兽。
Eng
- CC-CEDICT fawn|young of animals
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】莫兮切【集韻】【韻會】緜批切【正韻】緜兮切,𠀤音迷。【說文】鹿子也。 又獸初生皆曰麛。【禮·曲禮】春田,士不取麛卵。【註】生乳之時,重傷其類。 又同麑。【禮·玉藻】麛裘靑豻褎,絞衣以裼之。【論語】作麑。
Thuyết Văn
鹿子也。 从鹿。弭聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋嘼曰。鹿子麛。字亦作麑。論語麑裘、卽麛裘。國語注曰。鹿子曰麑。麋子曰䴠。按䴠、王制衹作天。注云。少長曰天。 莫兮切。十六部。皃聲同部也。
【麛】 (mê ⟨mễ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鹿 (lộc) | Thanh phù (聲符): 弭 (nhị) Phiên thiết: Mạc hề thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 兮 (hề) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lộc (Con hươu. Con đực có) tử (Con. Bất luận trai g) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪋈 · 𪋸