麠
Pinyin: jīng
Tổng quan
nai đỏ hươu sambar
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jīng |
|---|---|
| Quảng Đông | geng1 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kieng |
| Phản thiết | 居卿切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 麠jīng ⒈水鹿。亦称马鹿”、黑鹿”。
Eng
- CC-CEDICT red deer|sambar deer
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】舉卿切【集韻】【韻會】【正韻】居卿切,𠀤音京。【說文】大鹿也。【爾雅·釋獸】麠,大麃,牛尾,一角。【註】漢武帝郊雍得一角獸,若麃然,謂之麟者,此是也。俗作麖。
Thuyết Văn
大麃也。牛尾、一角。 从鹿。畺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
麃各本作鹿。誤。今正。釋獸云。麠、大麃。牛尾、一角。許所本也。史武帝紀、漢郊祀志皆曰。郊雍。𫉬一角獸。若麃然。武帝所𫉬正是麠。葢麃似麞無角。大麃有一角則謂之麠。當時有司因一角附會爲麟也。 舉卿切。古音在十部。
【麠】 (canh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鹿 (lộc) | Thanh phù (聲符): 畺 (cưng) Phiên thiết: Cử khanh thiết Thượng tự: 舉 (cử) | Hạ tự: 卿 (khanh) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'inh' Suy luận: kinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) tiêu ({Tiêu tiêu} [麃麃] lực) vậy。 ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) vĩ (Đuôi.)、 nhất (Một) giác (Cái sừng)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 麖 · 𪋔 · 𪋥 · 麖