líng

Pinyin: líng

Tổng quan

Loài dê cực lớn, nhưng sừng rất nhỏ

麢羊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlíng
Quảng Đôngling4
Hán ngữ Trung cổleng
Phản thiết郞丁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 麢líng 1.兽名。

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤郞丁切,音靈。【說文】大羊而細角。【玉篇】麢羊也。角入藥。【爾雅·釋獸】麢,大羊。【註】麢羊,似羊而大,角圓銳,好在山崖閒。【山海經】翠山,其隂多旄毛麢麝。俗省作羚。【寰宇志】安南高石山中出羚羊,一角,極堅,能碎金石。【韻會】麢角有圓蹙繞文,夜則懸角木上以防患。 考證:〔似羊而大,角細而圓銳〕 謹照爾雅原文改麢羊,似羊而大,角圓銳。

Thuyết Văn

大羊而細角。 从鹿。霝聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋獸曰。麢大羊。山海經作麢。本艸作羚羊。 郞丁切。十一部。

【麢】 (oài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鹿 (lộc) | Thanh phù (聲符): 霝 (linh) Phiên thiết: Lang đinh thiết Thượng tự: 郞 (lang) | Hạ tự: 丁 (đinh) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) dương (Con dê.) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) tế (Nhỏ. Như {tế cố} [細故)…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư