mian3

Hán Việt: mian3

Tổng quan

biến thể của 麵 面[mian4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtmian3
Quảng Đôngmin6
Nhật BảnMUGIKO
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổmenh
Phản thiết莫見切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xem {hãn miến} [扞麪].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「麵」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 麵|面[mian4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】彌箭切【集韻】【韻會】眠見切【正韻】莫見切,𠀤音眄。【說文】麥末也。【束析麪賦】重羅之麪,塵飛雪白。【玉篇】蜀以桄榔木屑爲麪。【廣雅】𥽘,謂之麪。別作麵,非是。

Thuyết Văn

麥㞕末也。 从麥。丏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㞕字依類篇補。末者、㞕之尤細者。齊民要術謂之勃。今人俗語亦云麪勃。勃、取蓬勃之意。非白字也。廣雅。謂之麪。篇、韵皆云。䴲、麪也。䴲卽末也。末與麪爲雙聲。與麪爲㬪韵。 彌箭切。十二部。

【麪】 (mian3) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 麥 (mạch) | Thanh phù (聲符): 丏 (miện) Phiên thiết: Di tiến thiết Thượng tự: 彌 (di) | Hạ tự: 箭 (tiến) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: miện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mạch (Lúa tẻ.Thông thường ) 㞕 mạt (Ngọn. Như {mộc mạt} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 麵 · 面 · 麵 · 麺