麪

miànmiếnNôm mì

Hán Việt: miến · Pinyin: miàn · Nôm: mì

Tổng quan

Bột gạo. Như miến phấn [麵粉] bột gạo

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmiàn
Hán Việtmian3
Âm Nômdiện
Quảng Đôngmin6
Nhật BảnMUGIKO
Hàn Quốc면
Chú âmㄇㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổmenh
Phản thiết莫甸切
Thanh mẫu明
Vận霰
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xem hãn miến [扞麪]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm diện diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện [Eng: to have a personal interview with somebody; area; aspect; to present oneself]
  • Giản Dị Hán Nôm mì lúa mì; bánh mì; mì sợi [Eng: wheat; bread; vermicelli]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) miến canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) [Eng: vermicelli made of cassava; stick; rice flour]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「麵」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 麵, 面[mian4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】俗麪字。【齊書·禮志】永明九年正月詔,太廟四時祭,薦宣皇帝麵起餠。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 麺 · 糆 · 面 · 麪 · 麫 · 𪋽 · 𬹃 · 𮮄 · 糆 · 面 · 麪 · 麫