麮
Pinyin: qǔ
Tổng quan
cháo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | heoi3 |
| Nhật Bản | MUGIGAYU |
| Chú âm | ㄑㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khioh |
| Phản thiết | 羌舉切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 烏麮:一種葉大花白,可供食用的植物。清.王念孫《廣雅疏證.卷一○上.釋草》:「烏麮,葍也。」疏證:「郭注云:『大葉白華,根如指,正白可啖。』」
Eng
- CC-CEDICT porridge
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤丘據切,音去。【說文】麥甘鬻也。【廣韻】麥汁。【玉篇】煑麥也。【急就篇】甘麮。【註】甘麮者,煑麥爲甘粥也。【釋名】煑麥曰麮。麮之爲言齲也,言齲爛也。一曰麮者,糗也。甘麮者,以麥和糗,故味甘也。【荀子·富國篇】夏日則與之瓜麮。【註】煑麥飯也。 又【廣韻】羌舉切【集韻】口舉切,𠀤去上聲。義同。 考證:〔【荀子·富國篇】夏日則與之麥麮。〕 謹照原文麥麮改瓜麮。
Thuyết Văn
麥甘鬻也。 从麥。去聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
荀卿書。冬日則爲之饘粥。夏日則與之瓜麮。釋名曰。煑麥曰麮。麮亦齲也。煑熟亦齲壞也。按麥甘鬻者、以麥爲粥。其味甜也。急就篇云。甘麮美奏諸君是也。其法當用大麥爲之。或去皮、或粉之。皆可爲粥。其性淸虛。於夏日宜。大麥甘。故今煎飴餹亦用大麥。 丘據切。五部。
【麮】 (khứ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 麥 (mạch) | Thanh phù (聲符): 去 (khứ) Phiên thiết: Khâu cứ thiết Thượng tự: 丘 (khâu) | Hạ tự: 據 (cứ) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khứ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mạch (Lúa tẻ.Thông thường ) cam (Ngọt.) chúc (Nguyên là chữ {chúc) vậy
Dị thể: 𪌥 · 𱋋