麼
ma
Hán Việt: ma · Pinyin: má
Tổng quan
[阮攸] : [撥悶]) Những côn trùng bé nhỏ đều bay đi hết.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | má |
|---|---|
| Hán Việt | ma |
| Quảng Đông | maa1 |
| Nhật Bản | KOMAKAI |
| Hàn Quốc | MA |
| Chú âm | ㄇㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mua |
| Phản thiết | 亡果切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 果 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Yêu ma} [么麼] bé nhỏ, nhỏ xíu. Nguyễn Du [阮攸] : {Yêu ma trùng điểu cao phi tận} [么麼虫鳥高飛盡] (Bát muộn [撥悶]) Những côn trùng bé nhỏ đều bay đi hết. Tục dùng làm trợ ngữ. Như {thập ma} [什麼] cái gì vậy ?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 置於語尾,表疑問的語氣。如:「幹麼」。
Eng
- CC-CEDICT exclamatory final particle
- CC-CEDICT interrogative final particle
- CC-CEDICT suffix, used to form interrogative 什麼|什么[shen2 me5], what?, indefinite 這麼|这么[zhe4 me5] thus, etc
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
〔古文〕:尛【唐韻】亡果切【集韻】【韻會】毋果切【正韻】忙果切,𠀤音𣋟。【玉篇】幺麽,細小。【廣雅】微也。 又一作䯢。【班彪·王命論】幺䯢不及數子。【註】細小曰䯢。 又【集韻】【韻會】𠀤眉波切,音摩。又【集韻】忙皮切,音糜。義𠀤同。【正字通】下从幺。俗作么,誤。麽。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 么 · 尛 · 麽 · 𡭚 · 𡭯 · 𡮡 · 𡻤 · 𢇝 · 𤹳 · 么 · 尛 · 庅