麿
Tổng quan
(chữ quốc tự Nhật Bản) ta, tôi (cổ) hậu tố gắn vào tên người hoặc thú cưng đọc là maro
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | leoi5 |
|---|---|
| Nhật Bản | MARO |
| Hàn Quốc | 마 |
| Chú âm | ㄇㄛˇ |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT (Japanese kokuji) I, me (archaic)|suffix attached to the name of a person or pet|pr. maro
ja
- JMdict I|me|(person having) thin or shaved eyebrows|affectionate suffix for names of young men or pets
Nguồn gốc
surround-upper-left
Tự hình
- Khải thư