黀
Tổng quan
thân cây gai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zau1 |
|---|---|
| Chú âm | ㄗㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | criu |
| Phản thiết | 側鳩切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT hemp stem
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
〔古文〕:𪎪【唐韻】惻鳩切【集韻】【韻會】甾尤切【正韻】側鳩切,𠀤音鄒。【說文】麻䕸也。【玉篇】麻莖也。【廣韻】聚麻也。【楚辭·七諫】菎蕗雜於黀蒸兮。【字彙】黀曰麻蒸,卽麻幹,本一物也。王逸註:枲翮曰黀,煏竹曰蒸,則析爲二矣。 又作菆。【潘岳·西征賦】感市閭之菆井。【李善註】菆,麻蒸也。菆井,卽渭城賣蒸之市。 又作掫。【前漢·五行志】建平四年,民驚走持槀或掫一枚。【如淳註】掫,麻幹也。
Thuyết Văn
麻䕸也。从麻。取聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
東方朔七諫曰。菎蕗襍於黀篜。王注云。枲翮曰黀。煏竹曰篜。按卽稭字之俗。黀麻卽艸部之菆麻蒸。此部此篆葢淺人所增。側鳩切。四部。
【黀】 (tưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 麻 (ma) | Thanh phù (聲符): 取 (thủ) Phiên thiết: Trắc cưu thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 鳩 (cưu) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưu' Suy luận: trưu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ma ({Đại ma} [大麻] cây ga) văn vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪎪