tǒu

Pinyin: tǒu

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái sung nhĩ bằng bông 【Khang Hi】[Tiền Hán 前漢 – Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳] 黈纊充耳,所以塞聰。 Thẩu khoáng sung nhĩ, sở dĩ tắc thông. (Thẩu khoáng để rủ xuống tai, cái để che tai không nghe) “Chú” 註: 以黃綿爲丸,用組懸之於冕,垂兩耳旁,示不外聽也。 Dĩ hoàng miên vi hoàn, dụng tổ huyền chi ư miện, thuỳ lưỡng nhĩ bàng, kỳ bất ngoại thính dã. (Lấy bông màu vàng làm viên ngọc, dùng dây lụa lơ lửng ở trên mũ, rủ xuống ha…

黈益 · 黈纊 · 黈聰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǒu
Quảng Đôngtau2
Nhật BảnKIIRO
Chú âmㄊㄡˇ
Hán ngữ Trung cổthux
Phản thiết天口切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 黃色。《集韻.去聲.厚韻》:「黈,黃色。」 [動] 增。參見「黈益」條。

Eng

  • CC-CEDICT a yellow color

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】天口切【集韻】他口切【韻會】他斗切,𠀤音妵。【玉篇】黃色。【穀梁傳·莊二十三年】禮,天子諸侯之楹黝堊,大夫倉,士黈。 又【廣韻】冕前纊也。【前漢·東方朔傳】黈纊充耳,所以塞聰。【註】以黃綿爲丸,用組懸之於冕,垂兩耳旁,示不外聽也。 又【馬融·長笛賦】六器者,猶以二皇聖哲黈益,况笛生乎大漢,而學者不識其可以裨助盛美,忽而不讚。【註】黈,猶演也。 考證:〔。【前漢·東方朔傳】黈纊充耳,所以塞聰。【註】以黃綿爲圜。〕 謹照原註爲圜改爲丸。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 斢 · 紏 · 𪏘 · 𪏜 · 斢 · 紏