Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwaa6
Hán ngữ Trung cổghruax
Phản thiết胡卦切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸圭切【集韻】懸圭切,𠀤音攜。【說文】鮮明黃也。 又【廣韻】胡瓦切【集韻】戸瓦切,𠀤音踝。【集韻】斢黊,黃也。 又【廣韻】胡挂切【集韻】胡卦切,𠀤音畫。義同。

Thuyết Văn

鱻朙黃色也。 从黃。圭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依篇、韵補色字。上文皆非正黃色。惟此爲鮮明正黃耳。艸部蘳以爲聲。 戶圭切。廣韵胡瓦切。十六部。

【黊】(hê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黃 (hoàng) | Thanh phù (聲符): 圭 (quê) Phiên thiết: 戶圭切 → hộ + quê Nghĩa: 鱻朙hoàng (vàng)色 vậy。 từ hoàng (vàng)。圭 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư