黙
Pinyin: fū
Tổng quan
biến thể tiếng Nhật của 默
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fū |
|---|---|
| Quảng Đông | mak6 |
| Nhật Bản | MOKU |
| Chú âm | ㄈㄨˉ |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mắc Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: mắc Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黙fū ⒈古同麸”。
Eng
- CC-CEDICT Japanese variant of 默
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 默 · 默