qián

Pinyin: qián

Tổng quan

văn) 1. Màu đen hơi vàng; 2. Màu đen.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqián
Quảng Đôngkam4
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổgiem
Phản thiết其淹切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.淺黃黑色。《說文解字.黑部》:「黚,淺黃黑也。」 2.河流名。在今大陸地區四川省。《漢書.卷二八.地理志上》:「溫水南至鄨入黚水,黚水亦南至鄨入江。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黚qián 1.水名『犍为郡符县有黚水,南至鄨入江。见《汉书·地理志上》。 2.地名,在湖南省。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】巨淹切【集韻】其淹切,𠀤音箝。【說文】淺黃黑也。【廣雅】黑也。 又水名。【前漢·地理志】犍爲郡符縣有黚水,南至鄨。 又縣名。古黚陽縣在武陵。 又【廣韻】巨金切【集韻】渠今切,𠀤音琴。又【集韻】紀炎切,音〈兀兼〉。又古暗切,音紺。義𠀤同。

Thuyết Văn

淺黃黑也。 从黑。甘聲。 讀若染繒中束緅黚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

淺黃之黑與黃濁之黑相對成文。地理志犍爲郡黚水作此字。許水部作黔水。音同故也。 巨淹切。七部。 此句有譌字。未聞。

【黚】 (màu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 甘 (cam) Phiên thiết: Cự yêm thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 淹 (yêm) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kiềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiển (Nông.) hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) hắc (Sắc đen) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪒭