Tổng quan

biến thể cũ của 黛[dai4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdoi6
Nhật BảnMAYUZUMI
Chú âmㄉㄞˋ
Hán ngữ Trung cổdaih
Phản thiết徒耐切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 黛[dai4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒耐切【集韻】待戴切,𠀤音代。【說文】畫眉也。今省作黛。【玉篇】深靑也。【杜甫·古栢行】黱色參天二千尺。 又【集韻】直稔切,音朕。黑色。

Thuyết Văn

畫睂墨也。 从黑。朕聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依小徐有墨字。玉篇作黑。黱者、婦人畫睂之黑物也。釋名曰。黛、代也。滅睂毛去之。以此畫代其處也。通俗文曰。㸃靑石謂之㸃黛。服䖍、劉熙字皆作黛。不與許同。漢人用字不同之徵也。黛者、黱之俗。楚辭、國策遂無作黱者。 徒耐切。按朕聲本在七部六部合音。轉入一部。又變其體爲黛。如螟字古亦作螟螣。

【黱】 (đại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 朕 (trẫm) Phiên thiết: Đồ nại thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 耐 (nại) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: họa (Vạch) mi (Nguyên là chữ {mi} [) mặc (Sắc đen.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư