黸
Pinyin: guāng
Tổng quan
Đen. Màu đen
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guāng |
|---|---|
| Quảng Đông | lou1 |
| Nhật Bản | KUROI |
| Hán ngữ Trung cổ | lo |
| Phản thiết | 落乎切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黸guāng 1.见"黸黸"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】落乎切【集韻】【韻會】【正韻】龍都切,𠀤音盧。【說文】齊謂黑爲黸。【廣韻】黑甚。【揚子·法言】彤弓黸矢。
Thuyết Văn
齊謂黑爲黸。 从黑。盧聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
經傳或借盧爲之。或借旅爲之。皆同音叚借也。旅弓旅矢、見尙書左傳。俗字改爲。 洛乎切。五部。
【黸】(lô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 盧 (lư) Phiên thiết: 洛乎切 → rặc + hồ Nghĩa: 齊 vị (gọi là) hắc (đen)爲黸。 từ hắc (đen)。盧 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𱋶