鼄
Pinyin: zhū
Tổng quan
biến thể cũ của 蛛[zhu1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhū |
|---|---|
| Quảng Đông | zyu1 |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄓㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tryo |
| Phản thiết | 陟輸切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「蛛」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鼄zhū 1.见"鼅鼄"﹑"鼄罗"。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 蛛[zhu1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】陟輸切【集韻】追輸切,𠀤音株。【說文】鼅鼄也。【爾雅·釋蟲】䵹鼄,鼄蝥。【郭註】今江東呼蝃蝥,在地中布網者土䵹鼄,絡幕草上者草䵹鼄。【揚子·方言】自關而西,秦晉之閒,謂之鼄蝥。自關而東,趙魏之郊,謂之䵹鼄,或謂之蠾蝓。北燕朝鮮洌水之閒,謂之蝳蜍。【三國志·管輅傳】輅射覆,卦成曰:第三物𣫅觫長足,吐絲成羅,尋網求食,利在昏夜,此䵹鼄也。俗作蛛。
Thuyết Văn
䵹鼄也。从黽。朱聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
陟輸切。四部。
【鼄】 (chu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黽 (mãnh) | Thanh phù (聲符): 朱 (cho) Phiên thiết: Trắc thâu thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 輸 (thâu) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ô' Suy luận: trô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 䵹 chu vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 蛛 · 𬹣 · 蛛