měng

Pinyin: měng

Tổng quan

Tối tăm, u ám. Cũng đọc là Minh

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinměng
Quảng Đôngman4
Chú âmㄇㄥˇ
Hán ngữ Trung cổmrengx
Phản thiết亡耿切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代的一種昆蟲。《集韻.上聲.耿韻》:「鼆,蟲名。」 2.地名。春秋魯邑。也稱為「句鼆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼆měng 1.句鼆。春秋鲁邑名。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】亡耿切【集韻】【正韻】母耿切,𠀤音黽。句鼆,魯邑。【左傳·文十五年】一人門於句鼆。 又【唐韻】武庚切【集韻】眉耕切,𠀤音盲。【說文】鼆,冥也。从冥,黽聲,讀若黽蛙之黽。

Thuyết Văn

冥也。从冥。黽聲。讀若黽蛙之黽。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

黽蛙卽黽部之黽。武庚切。古音在十部。讀如芒。此字見於經者。文十五年左傳曰。一人門于句鼆。杜云。魯邑名。

【鼆】 (ối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 冥 (minh) | Thanh phù (聲符): 黽 (mãnh) Phiên thiết: Vũ canh thiết Thượng tự: 武 (vũ) | Hạ tự: 庚 (canh) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'anh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mành (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: minh (Chỗ mù mịt không có ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𱌆