鼈
Hán Việt: miết
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái ba ba 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 甲蟲。 Giáp trùng (Trùng có mai) [Ngọc thiên 玉篇] 龜屬。一名神守。一名河伯从事。 Quy thuộc. Nhất danh Thần thủ. Nhất danh hà bá tòng sự. (Thuộc giống rùa. Một tên là “Thần thủ”. Một tên là “Hà bá tòng sự” [Theo hầu Hà bá]) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 幷列切 Tịnh liệt thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 必列切,音鷩。 Tất liệt thiết, âm Biết 【Bộ】Mãnh黽
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | miết |
|---|---|
| Quảng Đông | bit1 |
| Nhật Bản | SUPPON |
| Hàn Quốc | 별 |
| Chú âm | ㄅㄧㄝˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pjet |
| Baxter-Sagart | pjet |
| Hán ngữ Thượng cổ | pjet |
| Phản thiết | 毘祭切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con ba ba. Mạnh Tử [孟子] : {Lạc kỳ hữu mi lộc ngư miết} [樂其有麋鹿魚鼈] Vui có nai, hươu, cá, ba ba.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「鱉」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 鱉|鳖[bie1]
ja
- JMdict Chinese soft-shelled turtle (Pelodiscus sinensis)|soft-shelled turtle (Trionychidae)|trap door located on the walkway in a kabuki theatre|bilge pump (used on traditional Japanese ships)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】幷列切【集韻】【韻會】【正韻】必列切,𠀤音鷩。【說文】甲蟲。【玉篇】龜屬。一名神守。一名河伯从事。【埤雅】鼈以眼聽,穹脊連脅,水居陸生。【爾雅翼】鼈卵生,形圓脊穹,四周有。帬易說卦:離爲鼈,爲蟹,爲龜,以其骨在外,肉在內也。周禮冬官考工記,外骨爲龜屬,內骨爲鼈屬,以鼈有肉緣,比龜爲內骨耳。【淮南子·說林訓】鼈無耳,而目不可瞥,精於明也。陸佃曰:鶴影生,鼈思生,鼈伏於淵而卵剖於陵,此以思化也。【又】鼈伏隨日,謂隨日光所轉,朝首東鄕,夕首西鄕。 又【爾雅·釋魚】鼈三足爲能。【山海經】從山多三足鼈。 又納鼈。【本草註】鼈無足而頭尾不縮者,名曰納鼈。 又星名。【史記·天官書】旬始出於北斗旁,狀如雄雞,其怒靑黑,象伏鼈。 又縣名。【前漢·地理志】牂牁郡鼈縣。 又官名。【周禮·天官·𪔀人】掌取互物。 又姓。【蜀王本紀】鼈令尸亡隨江郫,與望帝相見,望帝以爲相,而禪國,號曰開明。 又木鼈子,番木鼈,𠀤草名。 又石鼈。【本草註】石鼈生海邊。 又土鼈,畜象處,象屎所生,斬斷復自合,能續骨。 又蕨別名。亦作虌。【爾雅·釋草】蕨虌。【郭註】初生無菜,可食,江西謂之虌。【詩·召南】言采其蕨。【毛傳】蕨,鼈也。其初生時似鼈脚,故名。 又叶毘祭切,音備。【左思·蜀都賦】白黿命鼈,𤣥獺上祭。俗作蟞鱉。 考證:〔【史記·天官書】甸始出於北斗旁。〕 謹照原文甸始改旬始。
Thuyết Văn
甲蟲也。 从黽。敝聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
考工記注。外骨、龜屬。內骨、蟞屬。按鼈骨較龜稍內耳。實介屬也。故周易鼈蟹蠃蚌龜爲一屬。 幷列切。十五部。
【鼈】 (miết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黽 (mãnh) | Thanh phù (聲符): 敝 (tệ) Phiên thiết: Tinh liệt thiết Thượng tự: 幷 (tinh) | Hạ tự: 列 (liệt) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'iêt' Suy luận: biêt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giáp (Can {Giáp}) trùng (Giống sâu có chân gọ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鱉 · 𱌇 · 鳖 · 鱉