tỉ

Hán Việt: tỉ · Pinyin:

Tổng quan

đỉnh có mở nhỏ ở trên

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttỉ
Quảng Đôngzi1
Nhật BảnKANAE
Chú âmㄗˉ
Hán ngữ Trung cổci
Baxter-Sagarttsjɨ
Hán ngữ Thượng cổtsjɨ
Phản thiết津私切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái đỉnh bóp miệng. Cũng đọc là chữ {tài}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 收口小的鼎。《爾雅.釋器》:「鼎絕大謂之鼐,圜弇上謂之鼒。」晉.郭璞.注:「鼎斂上而小口。」《詩經.周頌.絲衣》:「鼐鼎及鼒,兕觥其觩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼒zī上端收敛呈小口的鼎。

Eng

  • CC-CEDICT tripod with a small opening on top

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】子之切【集韻】津之切【韻會】【正韻】津私切,𠀤音兹。【說文】鼎之圜掩上者。【爾雅·釋器】圜掩上謂之鼒。【郭註】鼎斂上而小口。【玉篇】小鼎也。 又【廣韻】昨哉切【集韻】【韻會】【正韻】牆來切,𠀤音裁。又【集韻】【類篇】𠀤將來切,音哉。又【集韻】作代切,音再。義𠀤同。

Thuyết Văn

鼎之圜掩上者。 从鼎。才聲。 詩曰。鼐鼎及鼒。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周頌。鼐鼎及鼒。釋器曰。圜弇上謂之鼒。手部曰。掩、斂也。小上曰掩。部曰。弇、葢也。然則此依許作掩爲正字。 子之切。一部。

【鼒】 (tỉ ⟨tài⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鼎 (đỉnh) | Thanh phù (聲符): 才 (tài) Phiên thiết: Tử chi thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' Suy luận: ti (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đỉnh (Cái đỉnh. Đúc bằng l) chi (Chưng) viên (Cũng như chữ {viên} ) yểm (Bưng) thượng (Trên. phàm ở trên đề) là

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪔄