gāo

Pinyin: gāo

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái trống lực dịch 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 大鼓也。 Đại cổ dã. (Trống lớn) [Quảng vận 廣韻] 役事,車鼓長丈二尺。 Dịch sự, xa cổ trường trượng nhị xích. (Trống dùng khi có việc binh, trống trên xe lớn 1 trượng 2 thước) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 古勞切 Cổ lao thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 居勞切 Cư lao thiết [Chính vận 正韻] 姑勞切,音高。 Cô lao thiết, âm Cao. 【Bộ】Cổ鼓

鼛鼓 · 鼛鼛 · 云鼛 · 雲鼛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāo
Quảng Đônggou1
Nhật BảnOOTSUZUMI
Chú âmˉ ㄛ
Hán ngữ Trung cổkau
Baxter-Sagart[k]ˤu
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤu
Phản thiết姑勞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 樂器名,打擊樂器。即大鼓。為古代徵召役事或役事完畢時所打擊的樂器。《周禮.地官司徒.鼓人》:「以鼛鼓鼓役事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼛gāo 1.大鼓。古代用于奏乐。 2.古代用于役事的鼓,长一丈二尺。

Eng

  • CC-CEDICT large drum

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】古勞切【集韻】【韻會】居勞切【正韻】姑勞切,𠀤音高。【說文】大鼓也。【廣韻】役事,車鼓長丈二尺。【周禮·地官·鼓人】以鼛鼓鼓役事。【詩·大雅】鼛鼓弗勝。 又本作臯。【周禮·冬官考工記】爲臯鼓,長尋有四尺。 又叶居尤切,音鳩。【詩·小雅】鼓鐘伐鼛,淮有三洲。又𡅦。

Thuyết Văn

大𡔷也。 从𡔷。咎聲。 詩曰。鼛𡔷不勝。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮作皐。古音同在三部也。𡔷人。以皐𡔷𡔷役事。韗人。爲皐𡔷。長尋有四尺。倨句磬折。毛傳。鼛、大𡔷也。長一丈二尺。 古勞切。古音在三部。 不、二徐同。汲古閣作弗。非也。今類篇、集韵、宋刻說文皆作不。大雅文。今詩不作弗。

【鼛】 (cao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𡔷 (𡔷) | Thanh phù (聲符): 咎 (cữu) Phiên thiết: Cổ lao thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 勞 (lao) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: caó (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.)𡔷 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡅦 · 𪔌