Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái trống cầm canh 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 守夜鼓也。 Thủ dạ cổ dã. (Trống canh vào ban đêm) [Thích văn 釋文] 杜子春讀爲戚。 Đỗ Tử Xuân độc vi thích. (Đỗ Tử Xuân đọc chữ này là thích) “Sớ” 疏: 在軍警戒急在於夜,言鼜者,音同憂戚,取軍中憂懼之意。 Tại quân cảnh giới cấp tại ư dạ, ngôn thích giả, âm đồng ưu thích, thủ quân trung ưu cụ chi ý. (Trống dùng trong quân đội khi cần cảnh báo sự việc nguy cấp vào ban đêm, gọi là Thích…

鼜鼓 · 大鼜 · 守鼜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcik1
Hán ngữ Trung cổchauh
Phản thiết七到切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤倉歷切,音戚。【玉篇】守夜鼓也。【周禮·地官·鼓人】軍旅夜鼓鼜。【釋文】杜子春讀爲戚。【疏】在軍警戒急在於夜,言鼜者,音同憂戚,取軍中憂懼之意。 又【集韻】七到切,音操。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 䥢 · 𥀻 · 𥀽 · 𧒕 · 𪔑 · 𪔯 · 𫓖