鼢
phẫn
Hán Việt: phẫn · Pinyin: fén
Tổng quan
(chuột chũi)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fén |
|---|---|
| Hán Việt | phẫn |
| Quảng Đông | fan4 |
| Mân Nam | bùn |
| Nhật Bản | MOGURAMOCHI |
| Hàn Quốc | 분 |
| Chú âm | ㄈㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | byon |
| Phản thiết | 父吻切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 文 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con chuột lỗ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「鼢鼠」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鼢鼠 鼢(蚡) fén 【鼢鼠】也叫"盲鼠"、"地羊"。哺乳动物。体胖,尾短,眼小,毛灰褐色。生活在田野里,吃农作物的根和地下茎等。在地下打洞,甚至破坏河堤消灭~鼠。
Eng
- CC-CEDICT used in 鼢鼠[fen2 shu3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】房吻切【集韻】【韻會】父吻切,𠀤音憤。【說文】地行鼠,伯勞所化也。一曰鼴鼠。【爾雅·釋獸】鼢鼠。【註】地中行者。【疏】所謂犁鼠者,卽此也。 又【廣韻】【集韻】𠀤符分切,音汾。【廣韻】田中鼠。 又【集韻】【類篇】𠀤符問切,音𢅯。義同。一作蚡。
Thuyết Văn
地中行鼠。伯勞所化也。 一曰偃鼠。 从鼠。分聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
中字依爾雅䧽文補。化各本作作。今依廣韵所引字林正。釋獸有鼢鼠。郭云。地中行者。陶隱居云。鼹鼠、一名隱鼠。一名鼢鼠。常穿耕地中。討掘卽得。蘇頌圖經曰。卽化爲鴽者也。按依許氏說。百勞化田鼠。而田鼠化鴽。物類遞嬗。有如斯矣。方言謂之䵓鼠。䵓卽犁字。自其場起若耕言之則曰犁鼠。 此一曰猶一名也。偃之言隱也。俗作鼹。莊子云。鼹鼠飲河。止於滿腹。 房吻切。十三部。莊子釋文引說文舊音扶問反。
【鼢】 (phẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鼠 (thử) | Thanh phù (聲符): 分 (phân) Phiên thiết: Phòng vẫn thiết Thượng tự: 房 (phòng) | Hạ tự: 吻 (vẫn) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phộng (âm hệ: 0 | từ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𪖅 · 蚡