鼣
Pinyin: fèi
Tổng quan
Tên loài chuột lớn, tiếng kêu gần giống tiếng chó con
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fèi |
|---|---|
| Quảng Đông | fai6 |
| Hán ngữ Trung cổ | byad |
| Phản thiết | 符廢切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鼣fèi 1.鼣鼠。传说中的鼠名。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】符廢切,音吠。【爾雅·釋獸】鼣鼠。【註】山海經說獸云:形如鼣鼠。【廣韻】鼠名,聲如犬吠也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 鼥 · 𪕟 · 𪖆 · 鼥