diāo điêu

Hán Việt: điêu · Pinyin: diāo

Tổng quan

điêu

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiāo
Hán Việtđiêu
Quảng Đôngdiu1
Nhật BảnTEN

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {điêu} [貂].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「貂」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼦diāo ⒈古同貂”狐~裘千皮。”

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】古文貂字。【本草】此鼠好食栗及松皮,人呼爲栗鼠。其毛拂面如焰,朔風苦寒,人以其皮溫額,後代效之,因以金璫飾首前插貂尾,至漢因焉。【史記·貨殖傳】狐鼦裘千皮。【揚子·太𤣥經】狐鼦之毛躬之賊。○按《玉篇》从鼠从召。《字彙》亦从召,《正字通》誤从占,而訓與鼦同,不知从𪕐者乃𪕐𪕠也。傳寫之誤,今依《玉篇》攺正。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư