鼨
Pinyin: zhōng
Tổng quan
Loài chuột lông vằn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhōng |
|---|---|
| Quảng Đông | zung1 |
| Hán ngữ Trung cổ | cjung |
| Phản thiết | 徒冬切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鼨zhōng 1.鼨鼠。一种有像豹一样斑纹的鼠。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】職戎切【集韻】【韻會】之戎切,𠀤音終。【爾雅·釋獸】鼨鼠。【註】未詳。【說文】豹文鼠也。 又【集韻】徒冬切,音彤。義同。○按《爾雅》本文,鼨鼠,豹文鼮鼠。郭璞鼨註未詳,鼮註鼠文彩如豹者。許愼鼨註豹文鼠。豹文二字,或上屬,或下屬,未知孰是。
Thuyết Văn
豹文鼠也。 从鼠。冬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋獸曰。鼨鼠豹文鼮鼠。郭讀以豹文下屬。云鼠文采如豹者。漢武帝時得此鼠。孝廉郞終軍知之。賜絹百匹。按文𨕖注、藝文類聚皆引竇氏家傳載此事。系之光武時竇攸。以豹文爲鼮鼠則同。惟唐書盧若虚傳云。時有𫉬異鼠者。豹首虎臆。大如拳。職方辛怡諫謂之鼮鼠而賦之。若虚曰。非也。此許愼所謂鼨鼠。豹文而形小。一坐盡驚。玉裁謂。他人讀爾雅皆豹文鼮鼠爲句。終軍、竇攸、辛怡諫從之。許讀爾雅鼨鼠豹文爲句。盧若虚從之。其是非訖難定也。許有鼨無鼮。疑爾雅六字爲一物。 職戎切。九部。
【鼨】 (oài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鼠 (thử) | Thanh phù (聲符): 冬 (đông) Phiên thiết: Chức nhung thiết Thượng tự: 職 (chức) | Hạ tự: 戎 (nhung) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ông' Suy luận: trông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: báo (Con báo (con beo). T) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) thử (Con chuột.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪔻 · 𪕄