shí thạch

Hán Việt: thạch · Pinyin: shí

Tổng quan

con macmot đuôi dài

鼫鼠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshí
Hán Việtthạch
Quảng Đôngsek6
Nhật BảnMUSASABI
Hàn Quốc
Chú âmㄕˊ
Hán ngữ Trung cổzjek
Phản thiết常隻切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Thạch thử} [鼫鼠] một giống thú giống như con chuột mà lớn, đuôi to mà dài, làm hang ở trong núi hay dưới cây cổ thụ, hay ăn các thứ quả, có khi gọi là {thạc thử} [碩鼠] hay {tước thử} [雀鼠].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。即鼫鼠。一種外形似兔,短尾、紅眼的鼠。嗜食粟豆,造成田害。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼫shí〈古〉指鼯鼠一类的动物。

Eng

  • CC-CEDICT long-tailed marmot

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤常隻切,音石。【說文】五技鼠也。能飛不能過屋,能緣不能窮木,能游不能渡谷,能穴不能掩身,能走不能先人。【爾雅·釋獸】鼫鼠。【註】形大如鼠,頭似兔,尾有毛,靑黃色,好在田中食粟豆。關西呼爲鼩鼠。【唐韻】𪕞鼠。【埤雅】鼫鼠,兔首,似鼠而大,能人立,交前兩足而舞,害稼者,一名雀鼠。本草一名碩鼠。【易·晉卦】晉如鼫鼠。 又【本草】螻蛄,一名鼫鼠。

Thuyết Văn

五技鼠也。能飛不能過屋。能緣不能竆木。能游不能渡谷。 能穴不能掩身。能走不能先人。 此之謂五技。 从鼠。石聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

三句一韵。 二句一韵。 五字依詩碩鼠正義補。釋獸鼠屬有鼫鼠。孫炎云。五技鼠也。舍人、樊光同。易晉九四。晉如鼫鼠。九家易以五技鼠釋之。荀卿云。梧鼠五技而竆。詩魏風。碩鼠碩鼠。無食我黍。鄭箋云。碩、大也。不言五技。是詩碩鼠非鼫鼠。崔豹古今注乃云螻蛄。一名鼫鼠。有五能而不成技術。此語殊誤。螻蛄不妨名鼫鼠。要不得云有五技也。倘許謂螻蛄。則此篆必次於部末。如黽部之蝇鼄、馬部之驘驢騊駼等字矣。 常隻切。古音在五部。

【鼫】 (thạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鼠 (thử) | Thanh phù (聲符): 石 (thạch) Phiên thiết: Thường chích thiết Thượng tự: 常 (thường) | Hạ tự: 隻 (chích) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngũ (Năm) kĩ (Nghề. Như {tràng kĩ}) thử (Con chuột.) vậy。 năng (Tài n…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư