tíng đình

Hán Việt: đình · Pinyin: tíng

Tổng quan

đình

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintíng
Hán Việtđình
Quảng Đôngting4
Hán ngữ Trung cổdeng
Phản thiết唐丁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con chuột vá, thứ chuột có vằn như con báo.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。哺乳動物齧齒目。身上有花紋如豹。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼮tíng 1.鼮鼠。一种斑纹如豹的鼠。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】特丁切【集韻】【韻會】【正韻】唐丁切,𠀤音庭。【玉篇】鼠名。【爾雅·釋獸】豹文鼮鼠。【註】鼠文彩如豹者。又【正字通】後漢竇攸家傳,光武得豹文鼠,羣臣莫知,攸對曰:鼮鼠也。見爾雅。驗之果然。摯虞三輔決錄,載攸此事。郭璞註及藝文類聚皆誤云武帝時得此鼠,孝廉郞終軍知之。野客叢書謂前漢諸書不聞終軍有此語,自當以摯說爲是。 又【集韻】徒徑切,音定。義同。

Tự hình

  • Khải thư