hún

Pinyin: hún

Tổng quan

Tên một loài thú, như con chuột cực lớn, lông mướt, đời xưa thường lột da làm áo ấm

鼲子 · 鼲貂 · 鼲鼠 · 貂鼲 · 鼷鼲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhún
Quảng Đôngwan4
Nhật BảnKON
Hán ngữ Trung cổghuon
Phản thiết公渾切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鼲鼠」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼲hún 1.灰鼠。亦指其毛皮。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】乎昆切【集韻】胡昆切,𠀤音魂。【說文】鼠出丁零胡,皮可爲裘。【本草】鼲鼠,卽黃鼠,時煖則出坐穴口,見人則交前兩足於頸,拱立如揖,乃竄入穴。淮南子謂聖人師拱鼠制禮,是也。一名禮鼠。一名拱鼠。一名𤠞狸。【魏志·陳思王傳】鼲鼬讙譁於林木。 又【集韻】公渾切,音昆。【廣雅】鼠屬。

Thuyết Văn

鼲鼠。出丁零胡。皮可作裘。 从鼠。軍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魏志注引魏略云。丁零國出名鼠皮。靑昆子、白昆子皮。王氏引之云。昆子卽鼲子也。後漢書鮮卑傳云。鮮卑有貂、豽、鼲子。皮毛柔輭。天下以爲名裘。按今俗語通曰灰鼠。聲之轉也。如揮翬皆本軍聲。 乎昆切。十三部。

【鼲】 (côn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鼠 (thử) | Thanh phù (聲符): 軍 (quân) Phiên thiết: Hồ côn thiết Thượng tự: 乎 (hồ) | Hạ tự: 昆 (côn) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hồn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: côn thử (Con chuột.)。 xuất (Ra ngoài) đinh (Can {Đinh}) linh (Mưa lác đác) hồ (Yếm cổ)。…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𱌏