鼳
Tổng quan
Tên một loại chuột sống trên cây
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gwik1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kuek |
| Phản thiết | 扃闃切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】古闃切【集韻】【韻會】扃闃切,𠀤音郹。【廣韻】鼠名。【爾雅·釋獸】鼳,鼠身,長須而賊,秦人謂之小驢。【註】似鼠而馬蹄,一歲千斤,爲物殘賊。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 鼰 · 鼰