Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsi1
Hán ngữ Trung cổde
Phản thiết先齊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】息移切【集韻】相支切,𠀤音斯。【說文】鼠也。【爾雅·釋獸】鼶鼠。【註】夏小正曰:鼶鼬則穴。○按鼶,卽鼠狼也。今曰狼貓,江北曰黃鼠狼。 又【集韻】先齊切,音西。又【廣韻】杜兮切【集韻】田黎切,𠀤音題。義𠀤同。

Thuyết Văn

鼶鼠也。 从鼠。虒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

三字句。見小正九月。 息移切。十六部。

【鼶】 (tỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鼠 (thử) | Thanh phù (聲符): 虒 (ty) Phiên thiết: Tức di thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 移 (di) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' Suy luận: ti (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tỉ thử (Con chuột.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪕧 · 𪕬 · 𪕻 · 𪕽