qiú

Pinyin: qiú

Tổng quan

ngạt mũi

鼽嚏 · 鼽塞 · 鼽欬 · 鼽窒 · 鼽荼 · 鼽衄 · 鼽鼻 · 鼻鼽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiú
Quảng Đôngkau4
Nhật BảnTSUMARU
Hàn QuốcKWU
Chú âmㄑㄧㄡˊ
Hán ngữ Trung cổgiu
Phản thiết渠尤切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 因傷風感冒而鼻塞。《說文解字.鼻部》:「鼽,病寒鼻窒也。」《淮南子.時則》:「冬藏殃敗,民多鼽窒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼽〈动〉 鼻塞不通 流清鼻涕 鼽qiú 1.鼻塞不通。 2.鼻流清涕。 3.面颊;颧骨。

Eng

  • CC-CEDICT congested nose

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】巨鳩切【集韻】【韻會】渠尤切,𠀤音裘。【說文】病寒鼻窒也。【釋名】鼻塞曰鼽。鼽,久也。涕久不通,遂至窒塞也。【廣雅】鼽,病也。【禮·月令】季秋行夏令,民多鼽嚏。

Thuyết Văn

病寒鼻窒也。 从鼻。九聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

月令。民多鼽嚔。窒、也。 巨鳩切。三部。

【鼽】 (cừu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鼻 (tị) | Thanh phù (聲符): 九 (cửu) Phiên thiết: Cự cưu thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 鳩 (cưu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bệnh (Ốm) hàn (Rét) tị (Cái mũi.) trất (Lấp) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪖒 · 𪖓 · 𪖖