齂
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | haai3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | hiih |
| Phản thiết | 詡鬼切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤許介切,音譮。【說文】臥息也。【爾雅·釋詁】齂,息也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】虛器切【正韻】許意切,𠀤音𠫍。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤莫八切,音㑻。又【集韻】詡鬼切,音虫。又【集韻】【類篇】𠀤訏貴切,音諱。義𠀤同。
Thuyết Văn
臥息也。 从鼻。隶聲。 讀若虺。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與尸部㞒音義並同。篇、韵皆衹云鼻息。釋詁云。齂息也。 許介切。十五部。
【齂】(khí.”) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鼻 (tị) | Thanh phù (聲符): 隶 (đãi) Phiên thiết: 許介切 → hứa + giới | Đọc như: 虺 (hủy) Nghĩa: 臥息 vậy。 từ 鼻。隶 thanh。 đọc như 虺。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư