tễ

Hán Việt: tễ · Pinyin:

Tổng quan

齌怒】tễ nộ [jìnù] (văn) Nổi giận, nổi xung.

齌怒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttễ
Quảng Đôngcai1
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổce
Phản thiết七稽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tễ nộ} [齌怒] nổi xung, nổi máu giận lên.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 為趕時間,以猛火煮飯。《說文解字.火部》:「齌,炊餔疾也。」清.段玉裁.注:「餔,日加申時食也。晚飯恐遲,炊之疾速,故字从火。」 [副] 疾、迅疾。《楚辭.屈原.離騷》:「荃不察余之中情兮,反信讒而齌怒。」漢.王逸.注:「齌,疾也。」

Eng

  • CC-CEDICT used in 齌怒[ji4 nu4]

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】在詣切【集韻】【韻會】【正韻】才詣切,𠀤音嚌。【說文】炊餔疾也。【玉篇】炊釜也。【屈原·離騷】反信讒而齌怒。【王逸註】齌,炊餔疾也。 又【廣韻】七稽切【集韻】千西切,𠀤音妻。又【廣韻】祖稽切【集韻】牋西切,𠀤音齎。又【集韻】【類篇】𠀤前西切,音齊。義𠀤同。

Thuyết Văn

炊餔疾也。 从火。𠫼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

餔、日加申時食也。晚飯恐遲。炊之疾速。故字从火。引伸爲凡疾之用。離騷曰。反信䜛而齌怒。王注云。疾怒。 在詣切。十五部。

【齌】 (tễ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 𠫼 (𠫼) Phiên thiết: Tại nghệ thiết Thượng tự: 在 (tại) | Hạ tự: 詣 (nghệ) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xuy (Thổi nấu) bô (Bữa cơm quá trưa) tật (Ốm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㸄 · 𱌗