Pinyin:

Tổng quan

Nhai lại (nói về trâu, bò, dê)

齛啮 · 齛齧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngsit3
Hán ngữ Trung cổsiet
Phản thiết以制切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 齛jú 1.隐鼠的别名。见明李时珍《本草纲目·兽三·隐鼠》。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】始制切,音世。齝也。 又以制切,音曳。義同。 又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤私列切,音薛。【說文】羊粻也。【玉篇】羊噍草也。【爾雅·釋獸】羊曰齛。【集韻】亦作齥。

Thuyết Văn

羊粻也。 从齒。世聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋獸曰。羊曰齛。郭曰。齛音漏泄。按唐人諱世作齥。粻、米部無此字。食部引歭乃餱粻。 私列切。十五部。

【齛】 (tiết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 世 (thế) Phiên thiết: Tư liệt thiết Thượng tự: 私 (tư) | Hạ tự: 列 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêt' Suy luận: tiêt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dương (Con dê.) trương (food/white cooked rice) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 齥 · 𪙚 · 齥