Pinyin:

Tổng quan

răng hô nhăn răng

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngcaai4
Hàn QuốcCHA
Chú âmㄗˉ
Hán ngữ Trung cổcrie
Phản thiết阻宜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 上下牙齒相磨。《說文解字.齒部》:「齜,齒相齘也。」 [形] 張嘴露牙的樣子。《說文解字.齒部》:「齜,一曰開口見齒之貌。」

Eng

  • CC-CEDICT projecting teeth|to bare one's teeth

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】仕皆切【集韻】鋤佳切,𠀤音柴。【說文】齒相齘也。一曰開口見齒貌。 又【玉篇】𪘬齜。【廣韻】齒不正也。 又【廣韻】側宜切【集韻】阻宜切,𠀤音葘。義同。 又【集韻】莊宜切,音近欺。齲病。 又【集韻】【類篇】𠀤莊皆切,音齋。齒不齊。 又【集韻】鋤加切,音查。義同。 又仕懈切,音㾹。或書作𪗶。

Thuyết Văn

齒相齘也。 一曰開口見齒之皃。 从齒。此聲。 讀若柴。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

齘各本誤齗。李本不誤。廣韵。、齒不正。上士佳、下五佳切。玉篇曰。亦作。 管子曰。東郭有狗啀啀。旦莫欲齧我椵。啀啀、露齒之皃。 各本作柴省聲。淺人改也。 仕街切。十六部。

【齜】(thử) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 此 (thử) Phiên thiết: 五佳切 → ngũ + giai | Đọc như: 柴 (sài) Nghĩa: 齒相齘 vậy。 Một thuyết khác: 開khẩu (miệng)kiến (thấy)齒 chi (của) 皃。 từ 齒。 thử (đây) thanh。 đọc như 柴。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪗶 · 𪘿 · 龇 · 龇 · 龇