chī

Pinyin: chī

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Trâu ăn nhả ra lại nhai 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 吐而噍也。 Thổ nhi tiếu dã. (Nhả ra mà nhai lại) [Nhĩ nhã 爾雅 - Thích thú 釋獸] 牛曰齝。 Ngưu viết si. (Trâu gọi là Si) [Quách chú郭註] 食之巳久,復出嚼之。 Thực chi dĩ cửu, phục xuất tước chi. (Ăn lâu rồi nhả ra ăn lại) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 丑之切 Xú chi thiết [Tập vận 集韻] 超之切,音癡。 Siêu chi thiết, âm Si. 【Bộ】Xỉ齒

齝草 · 牛齝 · 鵬齝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchī
Quảng Đôngci1
Nhật BảnNIREGAMU
Hán ngữ Trung cổsji
Phản thiết申之切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 齝chī 1.牛反刍。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】丑之切【集韻】超之切,𠀤音癡。【說文】吐而噍也。【爾雅·釋獸】牛曰齝。【郭註】食之巳久,復出嚼之。 又【廣韻】書之切【集韻】申之切,𠀤音詩。又【集韻】【類篇】𠀤充之切,音蚩。義𠀤同。

Thuyết Văn

吐而噍也。 从齒。台聲。 爾雅曰。牛曰齝。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

噍卽嚼字也。見口部。釋獸郭注曰。食之已久。復出嚼之。 丑之切。一部。 釋獸文。

【齝】 (si) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 台 (thai) Phiên thiết: Sửu chi thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' Suy luận: tri (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thổ (Thổ ra. Vì bệnh gì m) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) tiếu (Cắn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 呞 · 𪗪 · 𪗺 · 𪙋 · 呞 · 𱌯