chū xích

Hán Việt: xích · Pinyin: chū

Tổng quan

biến thể của 出[chu1] (lượng từ cho vở kịch hoặc chương của tiểu thuyết cổ điển)

齣目 · 零齣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchū
Hán Việtxích
Quảng Đôngceot1
Mân Namtshut
Nhật BảnKUGIRI
Hàn QuốcCHEK
Chú âmㄨˋ
Hán ngữ Trung cổchjyt

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hết một tấn tuồng gọi là {nhất xích} [一齣]. Cũng đọc là {nhất xuất}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 量詞。計算戲曲劇目的單位。如:「兩齣戲」。《儒林外史》第一○回:「戲子上來參了堂,磕頭下去,打動鑼鼓,跳了一齣『加官』,演了一齣『張仙送子』,一齣『封贈』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 齣wù ⒈齢”的讹字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 出[chu1] (classifier for plays or chapters of classical novels)

ja

  • JMdict frame (e.g. of film, panel in a comic, etc.)|scene|time block (e.g. of a class schedule)
  • JMdict act (of a Chinese drama)|scene|paragraph (esp. of an Edo-period novel)|passage|section
  • JMdict passage|section

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙補】傳奇中一迴爲一齣,俗讀作尺。或云本是齝字,譌作齣也,蓋齝,乃食之已久,復出嚼之。今傳奇進而復出,故有取于齝云。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 出 · 出 · 𱌮 · 出