jiù

Pinyin: jiù

Tổng quan

齨jiù 1.老人似臼的齿。 2.八岁以上马之齿。马八岁以上齿亦如臼,故俗名"齨"。

齨臭 · 齨鼻 · 齨鼻头

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiù
Quảng Đôngkau5
Nhật BảnUSUBA
Hán ngữ Trung cổgiux
Phản thiết其久切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 齨jiù 1.老人似臼的齿。 2.八岁以上马之齿。马八岁以上齿亦如臼,故俗名"齨"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】其久切【集韻】巨九切,𠀤音舅。【說文】老人齒如臼也。一曰馬八歲齒臼也。

Thuyết Văn

老人齒如臼也。 从齒臼。臼亦聲。 一曰馬八歲也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

如臼者、齒坳。 其久切。三部。 馬八歲曰𩡩。齒亦如臼。俗名之齨。亦作。

【齨】 (kửu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒臼 (xỉ + cối) | Thanh phù (聲符): 臼亦 (cối) Phiên thiết: Kì cửu thiết Thượng tự: 其 (kì) | Hạ tự: 久 (cửu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: cựu (âm hệ: 0 | từ vựng…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư