齸
Pinyin: yì
Tổng quan
Nhai lại (loài trâu bò nhai lại đồ ăn đã ăn vào)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Quảng Đông | jaak3 |
| Hán ngữ Trung cổ | jit |
| Phản thiết | 芻而反 |
| Thanh mẫu | 初 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 齸yì 1.麋鹿反刍。 2.泛指牛羊之类动物。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤伊昔切,音益。【說文】鹿麋粻。【爾雅·釋獸】麋鹿曰齸。【註】江東名咽爲齸。齸者,䶗食之所在。【廣韻】吞芻而反出嚼之也。 又【廣韻】夷質切【集韻】弋質切,𠀤音逸。又【集韻】壹計切,音翳。義𠀤同。
Thuyết Văn
鹿麋粻。 从齒。益聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋獸曰。麋鹿曰齸。釋文云。字或作嗌。按嗌、咽也。咽、喉也。郭云。䶗食之所在因名之。是也。然則齛與齝同。言其自喉出復嚼。故字从齒。嗌嗉嗛則皆自其藏食之處言之。字衹从口。嗌或作齸者。葢亦謂出嚼之也。 伊昔切。十六部。
【齸】 (ích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 益 (ích) Phiên thiết: Y tích thiết Thượng tự: 伊 (y) | Hạ tự: 昔 (tích) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lộc (Con hươu. Con đực có) mi (Con nai) trương (food/white cooked rice)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𱌽