zōu

Pinyin: zōu

Tổng quan

Răng mọc thật khít nhau

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzōu
Quảng Đôngcuk1
Nhật BảnSHUU
Chú âmㄗㄡ
Hán ngữ Trung cổzruk
Phản thiết仕角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.牙齒折斷。《說文解字.齒部》:「齺,齒搚也。」 2.咬。《說文解字.齒部》:「齺,一曰齰。」 [名] 橫在馬口裡駕馭馬匹的器具。《說文解字.齒部》:「齺,一曰馬口中橛也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 齺zōu 1.牙齿咬物时上下相交切貌。比喻往来交错。 2.牙齿咬物时上下相交切貌。比喻上下相迎。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】側鳩切【集韻】甾尤切,𠀤音鄒。【說文】齒搚也。一曰齰也。一曰馬口中橛也。 又【玉篇】無牙名也。 又【廣韻】士角切【集韻】仕角切【正韻】食角切,𠀤音浞。【廣韻】齒相近貌。 又【荀子·王霸篇】齺然上下相信。【註】齺,齒相逆也。齺然,上下相向之貌。 又【廣雅】齧也。【管子·輕重戊篇】車轂齺,騎連伍而行。【註】齺,齧也。言其車轂往來相齧。 考證:〔【管子·輕重戊篇】【註】騶,齧也。〕 謹照原文騶改齺。

Thuyết Văn

齒拹也。 一曰馬口中橜也。 从齒。芻聲。 一曰齰也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

拹今本作搚。手部曰。拹一曰拉也。齒拉者、謂齒折也。 司馬相如傳。猶時有銜橜之變。張揖曰。銜、馬勒銜也。橜、騑馬口長銜也。司馬貞曰。周遷輿服志云。鉤逆上者爲橜。橜在銜中。以鐵爲之。大如雞子。鹽鐵論云。無銜橜而禦悍馬是也。 側鳩切。四部。廣雅、廣韵及管子注士角切。 廣雅齺齧也本此。按管子。車轂騎。連伍而行。荀卿子。齺然上下相信。而天下莫之敢當。二書於齰義差近。齧則齒近物。廣韵曰。齺、齒相近皃。

【齺】 (trâu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 芻 (so) Phiên thiết: Trắc cưu thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 鳩 (cưu) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưu' Suy luận: trưu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xỉ (Răng. Mọc lúc nhỏ gọ) ẻ vậy。 Một thuyết khác mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) khẩu (Cái miệng. Phép tính) trung (Giữa) quyế…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪘴 · 𪙗 · 𱌭